Kaku Coach
Động từN5

着きる

きるkiru

mặc

EN: to wear (from the shoulders down); to put on

Tình huống · Đi xe đạp trời mưa

Cảnh sát nhắc một người đi xe đạp trong lúc trời mưa.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 着きる物ものがないの。

    Không có đồ để mặc.

  • 彼かれは着きるものにはうるさい。

    Anh ấy kén chọn quần áo.

Thử ngay

着る nghĩa là gì?