Động từN5
着る
きるkiru
mặc
EN: to wear (from the shoulders down); to put on
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 着る物がないの。
Không có đồ để mặc.
- 彼は着るものにはうるさい。
Anh ấy kén chọn quần áo.
Thử ngay
着る nghĩa là gì?
きるkiru
mặc
EN: to wear (from the shoulders down); to put on
Không có đồ để mặc.
Anh ấy kén chọn quần áo.
着る nghĩa là gì?