Kaku Coach
Danh từN5

北きた

きたkita

phía Bắc

EN: north

Tình huống · Lên kế hoạch du lịch

Hai người bạn lên kế hoạch đi du lịch mùa hè.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 風かざ見みは北をさしている。

    Chong chóng chỉ về phía Bắc.

  • 風かぜは北から吹ふいている。

    Gió thổi từ phía Bắc.

Thử ngay

北 nghĩa là gì?