Danh từN5
傘
かさkasa
Ô, dù
EN: umbrella; parasol
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- ひょっとしたら雨になるかもしれない。かさをもって行ったほうがよさそうだ。
Có lẽ trời sẽ mưa. Tốt hơn là nên mang ô đi.
- 傘を閉じました。
Tôi đã gập ô lại.
Thử ngay
傘 nghĩa là gì?
かさkasa
Ô, dù
EN: umbrella; parasol
Có lẽ trời sẽ mưa. Tốt hơn là nên mang ô đi.
Tôi đã gập ô lại.
傘 nghĩa là gì?