Kaku Coach
Danh từN5

傘かさ

かさkasa

Ô, dù

EN: umbrella; parasol

Tình huống · Đi xe đạp trời mưa

Cảnh sát nhắc một người đi xe đạp trong lúc trời mưa.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • ひょっとしたら雨あめになるかもしれない。かさをもって行ったほうがよさそうだ。

    Có lẽ trời sẽ mưa. Tốt hơn là nên mang ô đi.

  • 傘かさを閉じとじました。

    Tôi đã gập ô lại.

Thử ngay

傘 nghĩa là gì?