Tính từ đuôi いN5
薄い
うすいusui
mỏng, nhạt
EN: thin (of an object)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 薄い砂糖水を作った。
Tôi đã pha nước đường nhạt.
- 私は成功の望みが薄い。
Hy vọng thành công của tôi mong manh.
Thử ngay
薄い nghĩa là gì?
うすいusui
mỏng, nhạt
EN: thin (of an object)
Tôi đã pha nước đường nhạt.
Hy vọng thành công của tôi mong manh.
薄い nghĩa là gì?