Kaku Coach
Danh từN5

お菓か子し

おかしokashi

bánh kẹo

EN: confections; sweets; candy

Tình huống · Gửi đồ ở bưu điện

Gửi một gói hàng về Việt Nam ở bưu điện.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • いろいろなお菓か子しがあった。

    Có rất nhiều loại bánh kẹo khác nhau.

  • お菓か子しを御ご自じ由ゆうに取とって下ください。

    Xin mời tự nhiên dùng bánh kẹo.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

お菓子 nghĩa là gì?