Danh từN5
色
いろiro
màu sắc
EN: colour; color; hue
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 虹は7色だ。
Cầu vồng có bảy màu.
- 英雄色を好む。
Anh hùng thích sắc đẹp.
Thử ngay
色 nghĩa là gì?
いろiro
màu sắc
EN: colour; color; hue
Cầu vồng có bảy màu.
Anh hùng thích sắc đẹp.
色 nghĩa là gì?