Kaku Coach
Tính từ đuôi なN5

一いっ緒しょ

いっしょissho

cùng nhau

EN: (doing) together

Tình huống · Lâu rồi không gặp

Mai gặp lại Naoki sau một thời gian dài.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • いっしょに来らいなさい。

    Hãy đến cùng nhau.

  • トムといっしょに行きませんか。

    Bạn có muốn đi cùng Tom không?

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

一緒 nghĩa là gì?