Tính từ đuôi なN5
一緒
いっしょissho
cùng nhau
EN: (doing) together
Tình huống · Lâu rồi không gặp
Mai gặp lại Naoki sau một thời gian dài.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- いっしょに来なさい。
Hãy đến cùng nhau.
- トムといっしょに行きませんか。
Bạn có muốn đi cùng Tom không?
Mẫu câu có từ này
- 〜と いっしょに— Cùng với ~
げつようびにともだちといっしょにがっこうへいきます。Thứ Hai tôi đi học cùng bạn.
- 〜ましょう— Cùng ~ nào (rủ rê, đề nghị)
いっしょにごはんをたべましょう。Cùng ăn cơm nào.
Thử ngay
一緒 nghĩa là gì?
