Kaku Coach
Động từN5

浴あびる

あびるabiru

Tắm, dội, hứng

EN: to dash over oneself (e.g. water); to take (e.g. shower); to bask in (e.g. the sun)

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 私わたしは、朝あさシャワーを浴あびることにしている。

    Tôi có thói quen tắm vòi sen vào buổi sáng.

  • 疲つかれたときはひと風ふ呂ろ浴あびるのがいちばんだ。

    Khi mệt mỏi, tắm bồn là tốt nhất.

Thử ngay

浴びる nghĩa là gì?