Kaku Coach
Tính từ đuôi なN5

後あと

あとato

Sau, phía sau

EN: behind; rear

Tình huống · Đi khám bệnh

Chị B bị ốm và đi khám bác sĩ.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 後あとをつけろ。

    Theo dõi hắn.

  • もう後あとがないぞ。

    Không còn đường lui nữa.

Thử ngay

後 nghĩa là gì?