Tính từ đuôi なN5
後
あとato
Sau, phía sau
EN: behind; rear
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 後をつけろ。
Theo dõi hắn.
- もう後がないぞ。
Không còn đường lui nữa.
Thử ngay
後 nghĩa là gì?
あとato
Sau, phía sau
EN: behind; rear
Theo dõi hắn.
Không còn đường lui nữa.
後 nghĩa là gì?