Tính từ đuôi いN5
厚い
あついatsui
Dày
EN: thick; deep; heavy
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- その氷はとても厚い。
Tảng băng đó rất dày.
- 彼は信仰のあつい人です。
Anh ấy là người có đức tin sâu sắc.
Thử ngay
厚い nghĩa là gì?
あついatsui
Dày
EN: thick; deep; heavy
Tảng băng đó rất dày.
Anh ấy là người có đức tin sâu sắc.
厚い nghĩa là gì?