Kaku Coach
Tính từ đuôi いN5

新あたらしい

あたらしいatarashii

Mới, tân

EN: new; novel; fresh

Tình huống · Xin nghỉ phép

Minh xin trưởng phòng cho nghỉ một tuần.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • この本ほんは新あたらしい。

    Cuốn sách này mới.

  • 彼のかれ考かんがえは新あたらしい。

    Ý tưởng của anh ấy mới mẻ.

Thử ngay

新しい nghĩa là gì?