Động từN5
遊ぶ
あそぶasobu
Chơi; Vui chơi
EN: to play (games, sports); to enjoy oneself; to have a good time
Học từ này
Flashcard chủ đềDùng thế nào
Chơi, đi chơi (giải trí, gặp bạn). “Đến nhà tôi chơi nhé” = うちに あそびに きて ください.
Lỗi hay gặp: Chơi thể thao dùng する, chơi đàn dùng ひく — サッカーを あそぶ là sai.
Ví dụ· 2 câu
- 絶対に道路で遊ぶな。
Tuyệt đối đừng chơi trên đường.
- 私は彼と一緒に遊ぶ。
Tôi chơi cùng anh ấy.
Thử ngay
遊ぶ nghĩa là gì?
