Danh từN5
机
つくえtsukue
Cái bàn
EN: desk
Tình huống · Gọi điện xin nghỉ làm
Chị Yamada gọi điện cho trưởng phòng để xin nghỉ làm.
Học từ này
Flashcard chủ đềThử ngay
机 nghĩa là gì?
つくえtsukue
Cái bàn
EN: desk
Tình huống · Gọi điện xin nghỉ làm
Chị Yamada gọi điện cho trưởng phòng để xin nghỉ làm.
机 nghĩa là gì?