Động từN5
弾く
ひくhiku
Chơi nhạc cụ
EN: to play (a stringed or keyboard instrument)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- ギターをひくのはおもしろい。
Chơi ghi-ta rất thú vị.
- どうしてバイオリンをひくようになったのですか。
Tại sao bạn lại bắt đầu chơi vi-ô-lông?
Thử ngay
弾く nghĩa là gì?
ひくhiku
Chơi nhạc cụ
EN: to play (a stringed or keyboard instrument)
Chơi ghi-ta rất thú vị.
Tại sao bạn lại bắt đầu chơi vi-ô-lông?
弾く nghĩa là gì?