Động từN5
引く
ひくhiku
Kéo
EN: to pull; to tug; to lead (e.g. a horse)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 潮の全てはひく。
Thủy triều đang rút hết.
- 九引く六はいくつですか。
Chín trừ sáu bằng bao nhiêu?
Thử ngay
引く nghĩa là gì?
ひくhiku
Kéo
EN: to pull; to tug; to lead (e.g. a horse)
Thủy triều đang rút hết.
Chín trừ sáu bằng bao nhiêu?
引く nghĩa là gì?