Danh từN5
写真
しゃしんshashin
ảnh
EN: photograph; photo; picture
Tình huống · Giới thiệu gia đình
Hai người bạn nói về gia đình.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- この写真大好き。
Tôi rất thích bức ảnh này.
- あれは僕の写真?
Kia là ảnh của tôi phải không?
Mẫu câu có từ này
- 〜ても いいです— ~ cũng được (xin phép)
ここでしゃしんをとってもいいですか。Tôi chụp ảnh ở đây được không?
- 〜ないで ください— Xin đừng ~
ここでしゃしんをとらないでください。Xin đừng chụp ảnh ở đây.
- 〜ことが できます— Có thể ~
ここでしゃしんをとることができますか。Ở đây có thể chụp ảnh không?
Thử ngay
写真 nghĩa là gì?
