Động từN5
散歩
さんぽsanpo
đi dạo
EN: walk; stroll
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 散歩をした。
Tôi đã đi dạo.
- 散歩しましょう。
Cùng đi dạo nào.
Mẫu câu có từ này
- 〜てから— Sau khi ~ thì ~
ごはんをたべてから、さんぽします。Ăn cơm xong tôi đi dạo.
- でも— Nhưng mà
きのうはあめでした。でも、さんぽしました。Hôm qua trời mưa. Nhưng tôi vẫn đi dạo.
- 〜あとで— Sau khi ~
ごはんをたべたあとで、さんぽします。Sau khi ăn cơm tôi đi dạo.
Thử ngay
散歩 nghĩa là gì?
