Động từN5
分かる
わかるwakaru
hiểu
EN: to understand; to comprehend; to grasp
Tình huống · Quên túi trên tàu
Hành khách để quên túi trên tàu và hỏi nhân viên nhà ga.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 今にわかる。
Rồi cậu sẽ hiểu thôi.
- 見ればわかるよ。
Nhìn là hiểu ngay mà.
Thử ngay
分かる nghĩa là gì?
