Động từN5
知る
しるshiru
Biết
EN: to know; to be aware (of); to be conscious (of)
Học từ này
Flashcard chủ đềDùng thế nào
Biết. “Tôi biết” nói しっています (dạng ています); “tôi không biết” nói しりません.
Nói sao cho đúng người
- Thân mật · Đang xemしるThể từ điển; nói chuyện bạn bè dùng しってる.
- Lịch sựしっていますHầu hết mọi lúc.
- Tôn kínhごぞんじですNgười trên biết.
- Khiêm nhườngぞんじていますMình biết (nói với khách).
Lỗi hay gặp: Không nói しっていません — phủ định của しっています là しりません.
Ví dụ· 2 câu
- 知るもんか。
Làm sao mà biết được.
- 神のみぞが知る。
Chỉ có thần linh mới biết.
Thử ngay
知る nghĩa là gì?
