Tính từ đuôi いN5
強い
つよいtsuyoi
mạnh mẽ
EN: strong; potent; competent
Tình huống · Nhờ xem email trước khi gửi
Lan nhờ đàn anh xem lại email gửi khách trước khi gửi.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は強い。
Anh ấy mạnh mẽ.
- 悪運が強い。
Rất có may mắn.
Thử ngay
強い nghĩa là gì?
