Tính từ đuôi なN5
嫌
いやiya
ghét, không thích
EN: disliking; not wanting; unwilling (to do)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 一人はいやだ。
Tôi không thích một mình.
- 見るのもいやなほどだ。
Đến mức không muốn nhìn.
Thử ngay
嫌 nghĩa là gì?
いやiya
ghét, không thích
EN: disliking; not wanting; unwilling (to do)
Tôi không thích một mình.
Đến mức không muốn nhìn.
嫌 nghĩa là gì?