Tính từ đuôi いN5
忙しい
いそがしいisogashii
bận rộn
EN: busy; occupied; hectic
Tình huống · Lâu rồi không gặp
Mai gặp lại Naoki sau một thời gian dài.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 私は忙しい。
Tôi bận.
- 僕は忙しい。
Tôi bận.
Mẫu câu có từ này
- いつも〜ます— Lúc nào cũng ~
あにはいつもいそがしいです。Anh trai tôi lúc nào cũng bận.
Thử ngay
忙しい nghĩa là gì?
