Kaku Coach
Động từN5

働はたらく

はたらくhataraku

làm việc

EN: to work; to labor; to labour

Tình huống · Ngày đầu đi làm

Ngày đầu đi làm, Lan được đàn anh hướng dẫn.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • あの人ひと、ほんとによくはたらくこと!

    Người đó thật sự rất chăm chỉ!

  • トムはよく働はたらく。

    Tom làm việc chăm chỉ.

Thử ngay

働く nghĩa là gì?