Động từN5
仕事
しごとshigoto
công việc
EN: work; job; labor
Tình huống · Lâu rồi không gặp
Mai gặp lại Naoki sau một thời gian dài.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- さあ仕事だ。
Nào, làm việc thôi.
- 仕事どうなの?
Công việc thế nào rồi?
Thử ngay
仕事 nghĩa là gì?
