Động từN5
会う
あうau
Gặp; Hội ngộ
EN: to meet; to encounter; to see
Học từ này
Flashcard chủ đềDùng thế nào
Gặp (ai đó). Người được gặp đi với trợ từ に: ともだちにあいます.
Nói sao cho đúng người
- Thân mật · Đang xemあうThể từ điển, bạn bè.
- Lịch sựあいますHầu hết mọi lúc.
- Tôn kínhおあいになりますNgười trên gặp ai đó.
- Khiêm nhườngおめにかかりますMình gặp người trên, khách.
Lỗi hay gặp: Không dùng を: ともだちをあいます là sai.
Ví dụ· 2 câu
- よく彼に会う。
Tôi thường gặp anh ấy.
- 最近よく彼と会う。
Gần đây tôi hay gặp anh ấy.
Thử ngay
会う nghĩa là gì?
