Kaku Coach
Danh từN4

パソコン

pasokon

máy tính cá nhân

EN: personal computer; PC

Tình huống · Chia việc thuyết trình nhóm

Hai bạn cùng nhóm chia việc chuẩn bị bài thuyết trình.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 私わたしはパソコンをもっています。

    Tôi có máy tính.

  • パソコンが起き動どうしなくなりました。

    Máy tính của tôi không khởi động được nữa.

Thử ngay

パソコン nghĩa là gì?