N4
計画
けいかく
kế hoạch
EN: plan, project, schedule
Ví dụ
- 計画はできた。
Kế hoạch đã hoàn thành.
Mẫu câu có từ này
- 〜おわります— ~ xong / kết thúc ~
けいかくを書きおわりました。Tôi đã viết xong kế hoạch.
Thử ngay
計画 nghĩa là gì?
けいかく
kế hoạch
EN: plan, project, schedule
Kế hoạch đã hoàn thành.
けいかくを書きおわりました。Tôi đã viết xong kế hoạch.
計画 nghĩa là gì?