Động từN4Khiêm nhường
申し上げる
もうしあげるmoushiageru
nói
EN: to say; to tell; to state
Học từ này
Flashcard chủ đềDùng thế nào
Khiêm nhường mạnh của いう: thưa, trình bày với người trên. Hay gặp trong câu cố định: おれい もうしあげます (xin chân thành cảm ơn).
Nói sao cho đúng người
- Trung tínhいうNói chuyện thường.
- Khiêm nhườngもうすMình nói, tự xưng tên.
- Khiêm nhường · Đang xemもうしあげるTrang trọng hơn: phát biểu, thư từ.
Ví dụ· 2 câu
- 私が感じているとおりをはっきり申し上げることができないのです。
Tôi không thể nói rõ ràng những gì mình đang cảm nhận.
- 虚心坦懐に申し上げる。今から言うことは、言葉どおりに受け取ってほしい。
Tôi xin thành thật chia sẻ. Những điều tôi sắp nói đây, mong bạn hãy tiếp nhận đúng như lời tôi nói.
Thử ngay
申し上げる nghĩa là gì?
