Tính từ đuôi なN4
パート
paato
Phần, làm thêm
EN: part
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- その試験は2つのパートに分かれていた。
Kỳ thi đó được chia thành hai phần.
- ごめんね。明日は朝からパートがあるのよ。
Xin lỗi nhé. Ngày mai tớ có việc làm thêm từ sáng.
Thử ngay
パート nghĩa là gì?
paato
Phần, làm thêm
EN: part
Kỳ thi đó được chia thành hai phần.
Xin lỗi nhé. Ngày mai tớ có việc làm thêm từ sáng.
パート nghĩa là gì?