Kaku Coach
Tính từ đuôi なN4

パート

paato

Phần, làm thêm

EN: part

Tình huống · Tìm phòng thuê

Minh đi tìm phòng thuê ở công ty bất động sản.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • その試し験けんは2つのパートに分かれわかれていた。

    Kỳ thi đó được chia thành hai phần.

  • ごめんね。明日は朝あさからパートがあるのよ。

    Xin lỗi nhé. Ngày mai tớ có việc làm thêm từ sáng.

Thử ngay

パート nghĩa là gì?