Danh từN4
課長
かちょうkachou
Trưởng phòng
EN: section manager; section chief
Tình huống · Xin nghỉ phép
Minh xin trưởng phòng cho nghỉ một tuần.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 私は課長に任命された。
Tôi đã được bổ nhiệm làm trưởng phòng.
- 山田さんは人事課長です。
Anh Yamada là trưởng phòng nhân sự.
Thử ngay
課長 nghĩa là gì?
