Động từN4
足す
たすtasu
cộng
EN: to add (numbers)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 三に二を足すと五になる。
Ba cộng hai là năm.
- 6と4を足すと10になる。
Sáu cộng bốn là mười.
Thử ngay
足す nghĩa là gì?
たすtasu
cộng
EN: to add (numbers)
Ba cộng hai là năm.
Sáu cộng bốn là mười.
足す nghĩa là gì?