Động từN4
写す
うつすutsusu
chép
EN: to copy; to duplicate; to reproduce
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は友達のノートを写すのに忙しかった。
Cậu ấy bận chép vở của bạn.
- この書類を写すとき一語もおとさないように気をつけなさい。
Hãy cẩn thận đừng để sót một từ nào khi chép tài liệu này.
Thử ngay
写す nghĩa là gì?
