Kaku Coach
Danh từN4

講こう堂どう

こうどうkoudou

giảng đường

EN: auditorium; lecture hall

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • その教きょう師しは講こう堂どうに学がく生せいを集めあつめた。

    Giáo viên đó đã tập trung học sinh lại ở giảng đường.

  • 講こう堂どうは熱心ねっしんな応おう募ぼ者しゃでいっぱいだ。

    Giảng đường đã chật kín những ứng viên nhiệt huyết.

Thử ngay

講堂 nghĩa là gì?