Kaku Coach
Danh từN4

研けん究きゅう室しつ

けんきゅうしつkenkyuushitsu

phòng nghiên cứu

EN: laboratory

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 私たちはその研けん究きゅう室しつを利り用ようした。

    Chúng tôi đã sử dụng phòng nghiên cứu đó.

  • 彼かれは自じ分ぶんの研けん究きゅう室しつで実じっ験けんを行おこなっている。

    Anh ấy đang tiến hành thí nghiệm tại phòng nghiên cứu của mình.

Thử ngay

研究室 nghĩa là gì?