N4
入学
にゅうがく
nhập học
EN: entry to school or university
Ví dụ
- 私はこの学校に2年前に入学した。
Tôi đã nhập học trường này vào hai năm trước.
Thử ngay
入学 nghĩa là gì?
にゅうがく
nhập học
EN: entry to school or university
Tôi đã nhập học trường này vào hai năm trước.
入学 nghĩa là gì?