Kaku Coach
Tính từ đuôi なN4

最さい初しょ

さいしょsaisho

đầu tiên, ban đầu

EN: beginning; outset; first

Tình huống · Nhờ xem email trước khi gửi

Lan nhờ đàn anh xem lại email gửi khách trước khi gửi.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれが最さい初しょに来きた。

    Anh ấy đến đầu tiên.

  • 最さい初しょから始めはじめよう。

    Hãy bắt đầu từ đầu.

Thử ngay

最初 nghĩa là gì?