Tính từ đuôi なN4
最後
さいごsaigo
cuối cùng
EN: end; conclusion
Tình huống · Bài tập và bài kiểm tra
Hai bạn nói về bài tập và bài kiểm tra.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- それで最後だ!
Thế là hết rồi!
- これが最後だから。
Vì đây là lần cuối.
Thử ngay
最後 nghĩa là gì?
