Kaku Coach
Tính từ đuôi なN4

両りょう方ほう

りょうほうryouhou

cả hai

EN: both; both sides; both parties

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 両りょう方ほう一度にはできんよ。

    Không thể làm cả hai cùng một lúc được đâu.

  • 私わたしは犬いぬも猫ねこも両りょう方ほう好すきです。

    Tôi thích cả chó lẫn mèo.

Thử ngay

両方 nghĩa là gì?