Kaku Coach
Trạng từN4

全ぜん然ぜん

ぜんぜんzenzen

hoàn toàn

EN: (not) at all; (not) in the slightest

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • ぜんぜん気きにしない。

    Hoàn toàn không bận tâm.

  • 社しゃ会かいはぜんぜん気きにしない。

    Xã hội hoàn toàn không bận tâm.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

全然 nghĩa là gì?