Danh từN4
一度
いちどichido
một lần
EN: once; one time; on one occasion
Tình huống · Tìm phòng thuê
Minh đi tìm phòng thuê ở công ty bất động sản.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 二度聞いて一度物言え。
Hãy nghe hai lần rồi hãy nói một lần.
- 一度食べてみて下さい。
Hãy thử ăn một lần xem sao.
Thử ngay
一度 nghĩa là gì?
