Tính từ đuôi いN4
細かい
こまかいkomakai
Nhỏ, chi tiết
EN: small
Học từ này
Flashcard chủ đềDùng thế nào
Nhỏ, vụn (vật); chi tiết (thông tin); và chỉ tính hay để ý tiểu tiết. Tiền lẻ là こまかい おかね.
Nghĩa theo tình huống
1. Nhỏ, vụnVật nhỏ li ti, tiền lẻ.
こまかい おかねが ありますか。Bạn có tiền lẻ không?
2. Chi tiếtThông tin, giải thích.
こまかい せつめいは あとで します。Giải thích chi tiết để sau.
Ví dụ· 2 câu
- 細かい雨が降っていた。
Trời đang mưa nhỏ.
- 彼はひどく金に細かい。
Anh ta rất kỹ tính về tiền bạc.
Thử ngay
細かい nghĩa là gì?
