Kaku Coach
Trạng từN4

すっかり

sukkari

Hoàn toàn, toàn bộ

EN: all; completely; totally

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • ようやくすっかり終わおわった。

    Cuối cùng thì cũng đã hoàn thành xong.

  • 私わたしはすっかりぬれてしまった。

    Tôi đã bị ướt hoàn toàn.

Thử ngay

すっかり nghĩa là gì?