Kaku Coach
Trạng từN4

決けっして

けっしてkesshite

tuyệt đối không

EN: (not) ever; (not) by any means; (not) in the least

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • アンディはけっしてデートにおくれたことはない。

    andy chưa bao giờ đến buổi hẹn muộn.

  • 日本人ならそんなことはけっしてしないでしょう。

    nếu là người nhật thì chắc chắn sẽ không làm thế đâu.

Thử ngay

決して nghĩa là gì?