Kaku Coach
Tính từ đuôi なN4

倍ばい

ばいbai

gấp đôi

EN: double; twice (as much)

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれは私わたしの倍ばい食べたべた。

    Anh ấy ăn gấp đôi tôi.

  • 5の4倍ばいは20である。

    Bốn nhân năm bằng hai mươi.

Thử ngay

倍 nghĩa là gì?