Tính từ đuôi なN4
季節
きせつkisetsu
mùa
EN: season; time of year
Ví dụ· 3 câu
- どのきせつがすきですか。
Bạn thích mùa nào?
- 春は楽しい季節だ。
Mùa xuân là mùa vui vẻ.
- この季節は卵が安い。
Mùa này trứng rẻ.
Thử ngay
季節 nghĩa là gì?
きせつkisetsu
mùa
EN: season; time of year
Bạn thích mùa nào?
Mùa xuân là mùa vui vẻ.
Mùa này trứng rẻ.
季節 nghĩa là gì?