Danh từN4
空気
くうきkuuki
không khí
EN: air; atmosphere
Ví dụ· 3 câu
- 山のくうきはきれいです。
Không khí trên núi trong lành.
- 月には空気がない。
Trên Mặt Trăng không có không khí.
- 空気は目に見えない。
Không khí không nhìn thấy được bằng mắt.
Thử ngay
空気 nghĩa là gì?
くうきkuuki
không khí
EN: air; atmosphere
Không khí trên núi trong lành.
Trên Mặt Trăng không có không khí.
Không khí không nhìn thấy được bằng mắt.
空気 nghĩa là gì?