Động từN4
花見
はなみhanami
ngắm hoa anh đào
EN: cherry blossom viewing; flower viewing
Ví dụ· 3 câu
- こうえんではなみをしました。
Tôi đã ngắm hoa ở công viên.
- お花見に行きませんか?
Cùng đi ngắm hoa nhé?
- 私は花見に行ってきました。
Tôi đã đi ngắm hoa về.
Mẫu câu có từ này
- 〜おかげで、〜— Nhờ có ~ mà ~
いい天気のおかげで、はなみができました。Nhờ trời đẹp mà đã đi ngắm hoa được.
- 〜せいで、〜— Do lỗi ~ / tại vì ~
雨のせいで、はなみに行けませんでした。Tại trời mưa mà không đi ngắm hoa được.
Thử ngay
花見 nghĩa là gì?
