Động từN4
植える
うえるueru
trồng
EN: to plant; to grow; to raise
Ví dụ· 3 câu
- にわにはなをうえました。
Tôi trồng hoa trong vườn.
- 春は木を植える時期です。
Mùa xuân là thời điểm trồng cây.
- 母は庭に花を植えるのに忙しい。
Mẹ bận trồng hoa trong vườn.
Thử ngay
植える nghĩa là gì?
うえるueru
trồng
EN: to plant; to grow; to raise
Tôi trồng hoa trong vườn.
Mùa xuân là thời điểm trồng cây.
Mẹ bận trồng hoa trong vườn.
植える nghĩa là gì?