Động từN4
光る
ひかるhikaru
chiếu sáng, phát sáng
EN: to shine; to glitter; to be bright
Ví dụ· 3 câu
- よるのそらにほしがひかっています。
Trên bầu trời đêm có những ngôi sao lấp lánh.
- 使っている鎌は光る。
cái liềm đang dùng rất sắc sáng.
- 光るものすべてが金ではない。
không phải mọi thứ lấp lánh đều là vàng.
Thử ngay
光る nghĩa là gì?
