Danh từN4
月
つきtsuki
mặt trăng
EN: Moon
Tình huống · Thói quen giữ sức khỏe
Minh kể về thói quen giữ sức khỏe của mình.
Ví dụ· 3 câu
- こんばんはつきがきれいです。
Tối nay trăng đẹp.
- 月が出た。
Mặt trăng đã mọc.
- 月は東から上る。
Mặt trăng mọc ở hướng đông.
Thử ngay
月 nghĩa là gì?
